cảm tình

  1. sympathie
    • cảm tình với hàng xóm
      avoir de la sympathie pour les voisins; être sympathique aux voisins
    • người cảm tình đảng
      sympathisant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm tình"

cảm tình
Mọi người đều dành cảm tình cho chú chó nhỏ dễ thương.